FANDOM


CropsSửa đổi

Hạt giống cây trồng có thể được mua từ Sam và nó có thể được trồng ở hầu hết các khu vực trên bản đồ. Tùy thuộc vào nhiều yếu tố, cây trồng có thể đột biến để trở thành một vụ mùa khác.

Hình ảnh Tên Chí phí Mùa vụ/Mô tả Địa hình Ngày Giá bán Lợi Nhuận/Ngày
Cabbage-0
Cà bắp (Cabbage) 20 G Xuân / Thu / Đông Tất cả 4 40 G
Green Cabbage LOH
Cà bắp xanh (Green Cabbage) K/R Xuân / Thu / Đông Tất cả 4 60 G
Dome Cabbage LOH
Cà bắp vàng (Dome Cabbage) K/R Xuân / Đông K/R 4 590 G
Dome Cabbage LOH
Cà bắp vàng lớn (Great Dome Cabbage) K/R Xuân / Đông K/R 4 890 G
Celery LOH
Cần tây (Celery) 20 G Xuân / Thu Tất cả 6 70 G
Celery LOH
Cần tây lớn (Great Celery) K/R Xuân / Thu Tất cả 6 110 G
White Celery LOH
Cần tây trắng (White Celery) Xuân / Thu Tất cả 80 G
White Celery LOH
Cần tây trắng lớn (Great White Celery) Xuân / Thu Tất cả 120 G
Mystic Herb LOH
Thảo mộc kỳ bí (Mystic Herb) Xuân / Hạ 180 G
Mystic Herb LOH
Thảo mộc kỳ bí lớn (Great Mystic Herb) Xuân / Hạ 270 G
Royal Herb LOH
Thảo mộc hoàng gia (Royal Herb) Hạ / Đông 580 G
Royal Herb LOH
Thảo mộc hoàng gia lớn (Great Royal Herb) Hạ / Đông 870 G
Onion LOH
Củ hành (Onion) 30 G Xuân / Hạ 6 70 G
Onion LOH
Củ hành lớn (Great Onion) Xuân / Hạ 110 G
Scallion LOH
Hành lá (Scallion) Xuân / Hạ Tất cả 80 G
Scallion LOH
Hành lá lớn (Great Scallion) Xuân / Hạ Tất cả 120 G
Petite Onion LOH
Củ hành hồng (Petite Onion) Xuân 190 G
Petite Onion LOH
Củ hành hồng lớn (Great Petite Onion) Xuân 290 G
Pearl Onion LOH
Củ hành đen (Pearl Onion) Hạ / Đông 390 G
Pearl Onion LOH
Củ hành đen lớn (Great Pearl Onion) Hạ / Đông 590 G
Strawberry LOH
Dâu (Strawberry/Mọc lại) 20 G Xuân / Thu Tất cả 8 40 G
Strawberry LOH
Dâu lớn (Great Strawberry) K/R Xuân / Thu Tất cả 8 60 G
Tomato LOH
Cà chua (Tomato) 30 G Hạ / Thu Tất cả 6 70 G
Corn LOH
Bắp (Corn/Mọc lại) 20 G Hạ / Thu Tất cả 6 80 G
Ớt xanh (Green Pepper/Mọc lại sau 3 ngày) 20 G Xuân / Hạ Tất cả 8 40 G
Lúa mì (Wheat) 20 G Xuân / Hạ / Thu Đồng cỏ 4 40 G
Ớt tiêu (Hot Pepper) 20 G Hạ / Thu
Khoai tây (Potato) 20 G Hạ / Thu
Cà rốt (Carrot) 20 G Xuân / Thu / Đông Tất cả 4
Bí ngô (Pumpkin/Mọc lại) 20 G Xuân / Thu Tất cả 9
Rau dền (Spinach) Xuân / Thu / Đông
Bông cải xanh (Broccoli) Hạ / Thu / Đông
Việt quất (Blueberry) Hạ / Thu
Dưa hấu (Watermelon) Hạ / Thu
Măng tây (Asparagus) Hạ / Thu

Cây cốiSửa đổi

Tên Chí phí Mùa vụ/Mô tả Địa hình Ngày Giá bán Lợi Nhuận/Ngày
Bưởi (Grapefruit/Mọc lại) 2,000 G Ra quả vào Mùa Xuân Tất cả 28
Đào (Peach) 3,000 G Ra quả vào Mùa Hạ Tất cả 28
Táo (Apple) 3,000 G Ra quả vào Mùa Thu Tất cả 28

HoaSửa đổi

Tên Chí phí Mùa vụ/Mô tả Địa hình Ngày Giá bán Lợi Nhuận/Ngày
Cúc (Marguerite) 20 G Xuân; Thức ăn gia súc (Xuân) Tất cả 4 50 G
Cúc lớn (Great Marguerite) K/R Xuân Tất cả 4 120 G
Uất kim cương (Tulip) K/R Xuân, thức ăn gia súc (Xuân) Tất cả 6 135 G
Uất kim cương trắng (White Tulip) 30 G Xuân Tất cả 6 135 G
Uất kim cương lớn (Great White Tulip) K/R 210 G
Uất kim cương vàng (Yellow Tulip) K/R Xuân Tất cả 6 135 G
Hoa hồng (Pink Rose) 80 G Xuân Tất cả 12 420
Hướng dương (Sunflower) 20 G Hạ, thức ăn gia súc (Hạ) Tất cả 6 75
Mẩu đơn hồng (Pink Dahlia) 50 G Hạ, thức ăn gia súc (Hạ) Tất cả 8 225
Hồng Đỏ (Red Rose) 80 G Hạ Tất cả 12